Dịch

unobservantly

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một cách không quan sát; với sự thiếu chú ý bất cẩntrạng từIn an unobservant manner; with careless inattention.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unobservantlyDạng gốc (base form)
  2. more unobservantlySo sánh hơn (comparative)
  3. most unobservantlySo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Theo cách không được quan sát
  1. Theo cách không được quan sát; một cách không đáng chú ýIn a manner that is not observed; unnoticeably.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI