Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unobeyed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không được vâng theo; không được nghe theo
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not obeyed.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
obeyed
Ví dụ
[…]
the
genius
of
the
poet
who
knows
and
states
,
who
has
lived
years
of
loneliness
and
failure
,
who
has
seen
others
grow
rich
,
notable
,
and
powerful
,
and
who
has
remained
obscure
and
unobeyed
,
with
nothing
but
a
vision
which
has
become
lightning
at
last
in
a
supreme
moment
of
inspiration
.
AI
1
Không được vâng theo
1
Không được vâng theo
1
Không được vâng theo