Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unmurdered
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không phải bị sát hại
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not having been murdered.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
murdered
Ví dụ
So
when
the
ship
foundered
she
did
not
know
it
,
and
if
any
unmurdered
hands
and
passengers
escaped
,
she
didn’t
know
that
either
.
AI
1
Không phải bị sát hại
1
Không phải bị sát hại
1
Không phải bị sát hại