Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unmurder
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Làm cho (ai đó bị sát hại) sống lại
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To bring (somebody murdered) back to life.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unmurder
unmurder
ous
Không giết người
tính từ
unmurder
able
Không thể giết người được
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
murder
Ví dụ
To
illustrate
with
a
crude
parallel
,
the
idea
is
the
following
:
that
one
cannot
unmurder
the
murdered
and
that
one
cannot
unrape
the
raped
.
AI
1
Làm cho (ai đó bị sát hại) sống lại
1
Làm cho (ai đó bị sát hại) sống lại
1
Làm cho (ai đó bị sát hại) sống lại