Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
unmonkly
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không xứng đáng với một tu sĩ
tính từ
Not befitting a monk.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unmonkly
Dạng gốc
(base form)
more unmonkly
So sánh hơn
(comparative)
most unmonkly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
monkly
AI
1
Không xứng đáng với một tu sĩ
1
Không xứng đáng với một tu sĩ
1
Không xứng đáng với một tu sĩ