Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unmoneyed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có tiền: không có của cải thế hệ; nghèo
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not moneyed: not having generational wealth; poor.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
moneyless
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
moneyed
Ví dụ
Well
,
spending
mommy's
or
daddy's
or
granddaddy's
money
would
be
nice
,
no
doubt
,
but
some
of
us
are
unmoneyed
.
AI
1
Không có tiền: không có của cải thế hệ
1
Không có tiền: không có của cải thế hệ
1
Không có tiền: không có của cải thế hệ