unmodified
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không bổ nghĩa, không bớttính từNot modified.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unmodifiedDạng gốc (base form)
- more unmodifiedSo sánh hơn (comparative)
- most unmodifiedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- ? Opin. , .Điều gì xảy ra với một đề cương nghiên cứu sau khi nó được sơ duyệt? Ý kiến. Sau khi một đề cương được sơ duyệt, nhà nghiên cứu nộp một đề cương đã sửa đổi hoặc chưa sửa đổi phải được xử lý để đánh giá chính thức bởi IACUC.
- "" , .. , , ; , .