Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unmodded
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không được sửa đổi; vẫn giữ nguyên trạng thái ban đầu, không thay đổi
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not modified; remaining in its original, unaltered state.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
modded
Ví dụ
an
unmodded
video
game
or
console
AI
1
Không được sửa đổi
1
Không được sửa đổi
1
Không được sửa đổi