Dịch

unmistakably

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Xem unmistakabletrạng từkhông so sánh (not comparable)In an unmistakable manner; unquestionably.

Cụm từ (phrase)

unmistakably clearRõ ràng rành mạch
unmistakably provedĐược chứng minh rõ ràng

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 1960, , Mulatu Astatke : , .Từ thập niên 1960, nghệ sĩ chơi đàn phím, đàn vibraphone và bộ gõ Mulatu Astatke là nhân vật chủ chốt trong dòng nhạc Ethio-jazz: âm nhạc mang đậm chất Ethiopia, đồng thời kết hợp jazz Mỹ, nhạc Phi-Caribe và nhiều thể loại khác.
  • , , Elise's .Anh ta luôn sẵn sàng nghe theo tiếng gọi của cô, lặng lẽ nhưng rõ ràng vui mừng khi ở bên cô, và tỏ rõ vẻ chán chường khi ở cạnh một người phụ nữ trẻ khác và chờ đợi lệnh gọi của Elise.
  • : " . ."Khổng Tử nói: 'Đưa tang người chết với ý nghĩ rằng họ đã thực sự chết thì thật nhẫn tâm và không nên làm. Đưa tang người chết với ý nghĩ rằng họ vẫn còn sống thì thật kém khôn ngoan và cũng không nên làm.'

AI