Dịch

unmeet

động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hoàn tác quá trình họpđộng từngoại động từ (transitive)To undo the process of meeting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. unmeetNguyên thể (infinitive)
  2. unmeetsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. unmet (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. unmeetingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Không thích hợp
  1. Không thích hợp, không tương ứngNot meet or proper.

Ví dụ

  • […] .
  • […] , ! / convers'd / , / Maintain'd , / , , .
  • ; , .

AI