unmeet
động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hoàn tác quá trình họpđộng từngoại động từ (transitive)To undo the process of meeting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- unmeetNguyên thể (infinitive)
- unmeetsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- unmet (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- unmeetingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Không thích hợp
- Không thích hợp, không tương ứngNot meet or proper.
Ví dụ
- […] .
- […] , ! / convers'd / , / Maintain'd , / , , .
- ; , .