unmediated
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không qua trung giantính từNot mediated
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unmediatedDạng gốc (base form)
- more unmediatedSo sánh hơn (comparative)
- most unmediatedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , , Krieger .Bằng việc chọn trình bày dữ liệu một cách trực tiếp và cho mọi tiếng nói có ảnh hưởng ngang nhau, Krieger xứng đáng được chúc mừng.