Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unlikability
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính không thể thích được
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being unlikable.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
unlikeableness
Ví dụ
Kathryn
Walat
,
a
playwright
who
attended
,
said
,
“
Most
startling
was
the
reaction
to
women
writing
—
and
I
think
of
my
own
work
—
about
female
protagonists
and
the
unlikability
of
those
characters
.”
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
likability
AI
1
Tính không thể thích được
1
Tính không thể thích được
1
Tính không thể thích được