Dịch

union axiom

danh từ (noun)
US/ˈjunjən ˈæk.si.əm/

Nghĩa chính

  1. Tiên đề phát biểu rằng với mọi tập hợp A, tồn tại một tập hợp C có các phần tử là tất cả và chỉ các phần tử của ít nhất một B ∈ Adanh từThe axiom stating that for every set of sets A, there exists a set C whose elements are all and only the elements of at least one B ∈ A.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. union axiomDạng gốc (base form)
  2. union axiomsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ∪ .

Họ từ (word family)

AI