Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
uninvitedly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Không có lời mời
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Without an invitation.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
uninvitedly
uninvited
Không được mời
tính từ, danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
uninvited
+
-ly
Ví dụ
This
was
strangely
heightened
at
times
by
the
ragged
Elijah's
diabolical
incoherences
uninvitedly
recurring
to
me
,
with
a
subtle
energy
I
could
not
have
before
conceived
of
.
the
women
arrived
uninvitedly
AI
1
Không có lời mời
1
Không có lời mời
1
Không có lời mời