Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
unintelligentsia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Những thành viên kém thông minh của một xã hội hoặc cộng đồng; đám đông thiếu suy nghĩ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The unintelligent members of a society or community; the unthinking mob.
Nguồn gốc
(etymology)
unintelligent
+
intelligentsia
AI
1
đám đông thiếu suy nghĩ
1
đám đông thiếu suy nghĩ
1
đám đông thiếu suy nghĩ