Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
uninsulated
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không cách điện (dây điện)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Lacking insulation; not insulated
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
insulated
Ví dụ
These
people
are
buying
stoves
that
their
grandparents
depended
on
to
keep
them
warm
in
cold
winters
in
an
uninsulated
house
.
AI
1
Không cách điện (dây điện)
1
Không cách điện (dây điện)
1
Không cách điện (dây điện)