Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
uninstaller
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chương trình gỡ cài đặt phần mềm
danh từ
A program that uninstalls software.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
uninstaller
Dạng gốc
(base form)
uninstaller
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
uninstall
+
-er
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
desinstalador
giống đực
Trình gỡ cài đặt (chương trình gỡ cài đặt phần mềm)
AI
1
Chương trình gỡ cài đặt phần mềm
1
Chương trình gỡ cài đặt phần mềm
1
Chương trình gỡ cài đặt phần mềm