Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
uninnervated
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không bị kích động
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not innervated.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
innervated
Ví dụ
As
reported
in
the
previous
section
,
the
nerve
has
now
invaded
the
DMM
,
but
the
VMM
remains
uninnervated
,
as
well
as
lacking
in
Pax
7
reactivity
.
AI
1
Không bị kích động
1
Không bị kích động
1
Không bị kích động