Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
uningratiating
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không lấy lòng; không nỗ lực để trở nên hấp dẫn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not ingratiating; making no effort to be appealing
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
ingratiating
Ví dụ
It's
too
bad
his
interesting
arguments
and
observations
are
wedged
into
such
an
uningratiating
book
.
AI
1
Không lấy lòng
1
Không lấy lòng
1
Không lấy lòng