Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unindividuated
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không được cá nhân hóa; thiếu cá tính
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not individuated; lacking individuation.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
individuate
+
-ed
Ví dụ
Thus
,
the
first
argument
gives
us
no
reason
to
think
worlds
unindividuated
by
times
.
There
are
too
many
gratuitous
and
insulting
characters
,
like
Mary
Fisher's
employee
,
a
stereotyped
Latino
stud
,
and
the
old
people
in
a
nursing
home
who
are
presented
as
unindividuated
and
naively
happy
.
AI
1
Không được cá nhân hóa
1
Không được cá nhân hóa
1
Không được cá nhân hóa