Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unilluded
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không bị ảo tưởng hay lừa dối
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not illuded or deceived.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
illuded
Ví dụ
Yet
,
would
men
look
at
true
things
,
/
And
unilluded
view
things
[…]
AI
1
Không bị ảo tưởng hay lừa dối
1
Không bị ảo tưởng hay lừa dối
1
Không bị ảo tưởng hay lừa dối