uniformed
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Mặc đồng phụctính từkhông so sánh (not comparable)Dressed in a uniform.
- Thuộc lực lượng vũ trangtính từkhông so sánh (not comparable)In an occupation that requires a uniform, such as the police force or military.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| uniformed servicedanh từ | danh từ | Tổ chức quân sự hoặc cơ quan, tổ chức chính phủ khác mà các thành viên mặc đồng phục |
| United States Uniformed Servicesdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm gồm tám cơ quan đồng phục của chính phủ liên bang Hoa Kỳ được xác định theo luật liên bang. Nó bao gồm sáu quân chủng (Quân đội, Hải quân, Thủy quân lục chiến, Không quân, Cảnh sát biển và Lực lượng Không gian) và hai quân chủng phi quân sự (Quân đoàn Ủy ban Dịch vụ Y tế Công cộng và Quân đoàn Ủy ban Quản lý Đại dương và Khí quyển Quốc gia) |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Một tài xế mặc đồng phục đón chúng tôi đến dự bữa tiệc.
- .Các tình nguyện viên sẽ được mặc đồng phục.
- .Có ba sĩ quan cảnh sát mặc đồng phục tại hiện trường vụ án.