Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unhumbled
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không hạ mình; không chịu lụy, không chịu nhục
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not having been humbled.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unhumbled
unhumbled
ness
Phẩm chất của việc không khiêm tốn
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
humbled
Ví dụ
Should
I
of
these
the
liberty
regard
,
Who
,
freed
,
as
to
their
ancient
patrimony
,
Unhumbled
,
unrepentant
,
unreformed
AI
1
Không hạ mình
1
Không hạ mình
1
Không hạ mình