Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unhewn
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không gọt giũa, không trau chuốt
tính từ
Not hewn.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unhewn
Dạng gốc
(base form)
more unhewn
So sánh hơn
(comparative)
most unhewn
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
hewn
Ví dụ
The
altars
used
for
magical
purposes
were
of
carved
wood
or
,
if
made
of
stone
,
had
to
be
a
natural
slab
,
unhewn
and
untouched
by
hammer
or
chisel
.
a
house
of
unhewn
grey
stone
roughly
cemented
together
AI
1
Không gọt giũa
1
Không gọt giũa
1
Không gọt giũa