Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unhabituated
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không thích nghi; không quen
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not habituated
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
habituated
Ví dụ
unhabituated
to
the
climate
không quen khí hậu
AI
1
Không thích nghi
1
Không thích nghi
1
Không thích nghi