Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ungummy
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không phải kẹo dẻo
tính từ
Not gummy.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ungummy
Dạng gốc
(base form)
more ungummy
So sánh hơn
(comparative)
most ungummy
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
gummy
Ví dụ
Then
one
morning
at
the
breakfast
table
he
noticed
his
wife
happily
spreading
a
distinctly
ungummy
substance
on
her
toast
.
AI
1
Không phải kẹo dẻo
1
Không phải kẹo dẻo
1
Không phải kẹo dẻo