Dịch

ungulate

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có móng guốctính từkhông so sánh (not comparable)Having hooves.
  2. Có hình dạng như một cái móng guốctính từkhông so sánh (not comparable)Shaped like a hoof.
  3. Loài động vật móng guốc; một loài động vật có vú có móng guốc thuộc nhánh Euungulatadanh từAn ungulate animal; a hooved mammal of the clade Euungulata.
  4. Thành viên của nhánh Ungulata hiện đã lỗi thờidanh từA member of the now obsolete clade Ungulata.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ungulateDạng gốc (base form)
  2. ungulatesSố nhiều (plural)
  3. more ungulateSo sánh hơn (comparative)
  4. most ungulateSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

odd-toed ungulatedanh từCác động vật có vú theo thứ tự Perissodactyla, bao gồm ngựa và các loài ngựa khác, tê giác và heo vòi
even-toed ungulatedanh từCác động vật có vú theo thứ tự Artiodactyla, bao gồm lạc đà, lợn và động vật nhai lại như hươu, gia súc, dê, cừu và linh dương; cũng như trong những năm gần đây là các loài giáp xác (cá voi, cá heo và cá heo)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnungulātus
  2. từ tiếng Latinhungula“hoof”

Ví dụ

  • , , , ,
  • […] ; .
  • .

AI