ungual
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Liên quan đến hoặc giống với móng tay, móng vuốt hoặc móng guốc của sinh vật; vô duyêntính từPertaining to or resembling a creature's nail, claw or hoof; unguinal.
- Móngdanh từA modified toe bone, typically ending in a hoof or claw.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ungualDạng gốc (base form)
- ungualsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acro-dermato-ungual-lacrimal-tooth syndromedanh từ | danh từ | Bệnh di truyền hiếm gặp, một dạng loạn sản ngoại bì trội trên nhiễm sắc thể thường |
| odonto-tricho-ungual-digital-palmar syndromedanh từ | danh từ | Tình trạng da nhiễm sắc thể thường trội với các đặc điểm lâm sàng nổi bật của răng sơ sinh, chứng loạn dưỡng tóc, các nếp gấp giữa các ngón nổi rõ, bàn tay giống khỉ với các nếp gấp ngang lòng bàn tay và chứng loạn dưỡng móng ngón tay |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc ungualNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhunguis“nail, claw, hoof”