Dịch

ungual

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến hoặc giống với móng tay, móng vuốt hoặc móng guốc của sinh vật; vô duyêntính từPertaining to or resembling a creature's nail, claw or hoof; unguinal.
  2. Móngdanh từA modified toe bone, typically ending in a hoof or claw.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ungualDạng gốc (base form)
  2. ungualsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

acro-dermato-ungual-lacrimal-tooth syndromedanh từBệnh di truyền hiếm gặp, một dạng loạn sản ngoại bì trội trên nhiễm sắc thể thường
odonto-tricho-ungual-digital-palmar syndromedanh từTình trạng da nhiễm sắc thể thường trội với các đặc điểm lâm sàng nổi bật của răng sơ sinh, chứng loạn dưỡng tóc, các nếp gấp giữa các ngón nổi rõ, bàn tay giống khỉ với các nếp gấp ngang lòng bàn tay và chứng loạn dưỡng móng ngón tay

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhunguis“nail, claw, hoof”

AI