Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ungloved
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có bao tay, không mang găng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not wearing a glove; barehanded.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
gloved
Ví dụ
Our
clothing
was
insufficient
to
protect
us
from
the
severe
cold
:
we
had
no
boots
,
the
snow
got
into
our
shoes
and
melted
there
;
our
ungloved
hands
became
numbed
and
covered
with
chilblains
,
as
were
our
feet
[…]
AI
1
Không có bao tay
1
Không có bao tay
1
Không có bao tay