Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unglimpsable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không thể nhìn thoáng qua được
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Incapable of being glimpsed.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
glimpsable
Ví dụ
[
She
attempted
]
to
imagine
the
changes
[
the
vessel
]
was
already
preparing
itself
for
.
She
supposed
they
would
be
unglimpsable
from
the
sort
of
distance
that
would
let
you
see
the
whole
craft
.
AI
1
Không thể nhìn thoáng qua được
1
Không thể nhìn thoáng qua được
1
Không thể nhìn thoáng qua được