Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unforgotten
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không quên
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not forgotten; still remembered.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unforgotten
unforgotten
ness
Trạng thái hoặc tình trạng không thể quên được
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
forgotten
Ví dụ
He
pushed
his
mother’s
legs
,
retribution
for
some
unforgotten
slight
.
AI
1
Không quên
1
Không quên
1
Không quên