Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unforeknown
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không được biết trước
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not known in advance.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
foreknown
Ví dụ
Foreknowledge
had
no
influence
on
their
fault
,
/
Which
had
no
less
proved
certain
unforeknown
.
And
,
no
doubt
,
it
was
destiny
of
a
sort
,
unforeknown
,
deceitful
,
apparently
malignant
,
that
sent
Charlotte
back
again
to
Brussels
after
her
aunt's
death
.
AI
1
Không được biết trước
1
Không được biết trước
1
Không được biết trước