Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
unflamed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Chưa bị cháy
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not having been flamed.
2
Không có nhiệt
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without heat.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
flamed
AI
1
Chưa bị cháy
2
Không có nhiệt
1
Chưa bị cháy
2
Không có nhiệt
1
Chưa bị cháy
2
Không có nhiệt