Dịch

unfailing

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không bao giờ cạn, vô tậntính từinexhaustible
  2. Không thay đổi, bền bỉtính từchangeless, constant
  3. Không bao giờ sai, chính xáctính từinfallible

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unfailingDạng gốc (base form)
  2. more unfailingSo sánh hơn (comparative)
  3. most unfailingSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Có một sự quyến rũ không bao giờ phai nhạt trong các tiểu thuyết của ông, một sự tươi mới không bao giờ mòn mỏi.
  • một người bạn luôn luôn có thể tin cậy được
  • một nguồn tiếp tế không bao giờ cạn

AI