Dịch

unextinct

tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Không tuyệt chủng; vẫn còn sốngtính từkhông so sánh (not comparable)Not extinct; still living.
  2. Không bị tuyệt chủng; đặc biệt là để đưa một loài đã tuyệt chủng trở lại tồn tạiđộng từngoại động từ (transitive)To make not extinct; especially, to return an extinct species to existence.
  3. Sửa chữa hoặc giải thích về sự tuyệt chủng của một vật thể thiên vănđộng từTo correct, or otherwise account for the extinction of an astronomical object.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unextinctNguyên thể (infinitive)
  2. unextinctsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. unextinctedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. unextinctingPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • . , .
  • . .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI