Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unengaged
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không bận, rảnh
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not engaged.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
engaged
Ví dụ
the
cancellation
left
her
unengaged
a
good
part
of
the
afternoon
continued
seeing
him
but
on
an
unengaged
basis
AI
1
Không bận
1
Không bận
1
Không bận