Nghĩa chính
- Không tiếp đấttính từkhông so sánh (not comparable)Not electrically earthed.
Ví dụ
- .Các nhà khảo cổ học đã khai quật được một cỗ quan tài bằng đá hoa cương đen bí ẩn ở Ai Cập.
- .Cảnh sát đã khai quật bốn thi thể.
- .Cô ấy phát hiện ra một chiếc hộp.