Dịch

unearthed

B2tính từ (adjective)
/ʌnˈɜː(ɹ)θt/

Nghĩa chính

  1. Không tiếp đấttính từkhông so sánh (not comparable)Not electrically earthed.

Ví dụ

  • .Các nhà khảo cổ học đã khai quật được một cỗ quan tài bằng đá hoa cương đen bí ẩn ở Ai Cập.
  • .Cảnh sát đã khai quật bốn thi thể.
  • .Cô ấy phát hiện ra một chiếc hộp.

AI