Dịch

undulation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Trường hợp hoặc hành động nhấp nhôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance or act of undulating.
  2. Hình dạng hoặc đường viền lượn sóng; sự bồng bềnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A wavy appearance or outline; waviness.
  3. Âm thanh run rẩy được tạo ra bởi một áp lực đặc biệt của ngón tay lên dâydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tremulous tone produced by a peculiar pressure of the finger on a string.
  4. Đường cong dạng sóng; sự tăng giảm đều đặn và đều đặndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A wavelike curve; a smooth and regular rise and fall.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. undulationDạng gốc (base form)
  2. undulationsSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Chuyển động dạng sóng của không khí
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chuyển động dạng sóng của không khí; bức xạ điện từA wavelike motion of the air; electromagnetic radiation.

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

undulate-ion

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạiundulātiō

Ví dụ

  • , , .

AI