undulation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Trường hợp hoặc hành động nhấp nhôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance or act of undulating.
- Hình dạng hoặc đường viền lượn sóng; sự bồng bềnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A wavy appearance or outline; waviness.
- Âm thanh run rẩy được tạo ra bởi một áp lực đặc biệt của ngón tay lên dâydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tremulous tone produced by a peculiar pressure of the finger on a string.
- Đường cong dạng sóng; sự tăng giảm đều đặn và đều đặndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A wavelike curve; a smooth and regular rise and fall.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- undulationDạng gốc (base form)
- undulationsSố nhiều (plural)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Chuyển động dạng sóng của không khí
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chuyển động dạng sóng của không khí; bức xạ điện từA wavelike motion of the air; electromagnetic radiation.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc undulationVí dụ
- , , .