underwrite
C1động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Ký tên bên dướiđộng từngoại động từ (transitive)To write below or under; subscribe.
- Ký tênđộng từngoại động từ (transitive)To sign; to put one's name to.
- Bảo lãnh thanh toán, cam kết chi trảđộng từngoại động từ (transitive)To agree to pay by signing one's name; subscribe.
- Bảo lãnh tài chínhđộng từngoại động từ (transitive)Specifically, to assume financial responsibility for something, and guarantee it against failure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- underwriteNguyên thể (infinitive)
- underwritesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- underwrote (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- underwritten (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- underwritingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- underwrite sthbảo lãnh tài chính cho cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| underwriter's knotdanh từ | danh từ | Nút thắt thợ điện |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Làm bên bảo lãnh
- nội động từ (intransitive)To act as an underwriter.
Họ từ (word family)
cùng gốc underwriteNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiunderwriten
- từ tiếng Anh cổunderwrītan“to write at the foot of, write under, subscribe”
Ví dụ
- […] , , .Người môi giới mua bảo hiểm không nên, bằng cách bảo lãnh hợp đồng, tước đi lời khai vô tư của các bên.
- .Không phải công ty nào cũng đủ khả năng tài chính để bảo trợ cho một sự kiện đắt đỏ như vậy.
Xuất hiện ở từ khác
- coverđồng nghĩaChấp nhận rủi ro tài chính, thường trong hoạt động bảo hiểm.