Dịch

underwrite

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Ký tên bên dướiđộng từngoại động từ (transitive)To write below or under; subscribe.
  2. Ký tênđộng từngoại động từ (transitive)To sign; to put one's name to.
  3. Bảo lãnh thanh toán, cam kết chi trảđộng từngoại động từ (transitive)To agree to pay by signing one's name; subscribe.
  4. Bảo lãnh tài chínhđộng từngoại động từ (transitive)Specifically, to assume financial responsibility for something, and guarantee it against failure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. underwriteNguyên thể (infinitive)
  2. underwritesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. underwrote (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. underwritten (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. underwritingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • underwrite sthbảo lãnh tài chính cho cái gì

Cụm từ (phrase)

underwriter's knotdanh từNút thắt thợ điện

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Làm bên bảo lãnh
  1. nội động từ (intransitive)To act as an underwriter.

Họ từ (word family)

cùng gốc underwrite

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiunderwriten
  2. từ tiếng Anh cổunderwrītan“to write at the foot of, write under, subscribe”

Ví dụ

  • […] , , .Người môi giới mua bảo hiểm không nên, bằng cách bảo lãnh hợp đồng, tước đi lời khai vô tư của các bên.
  • .Không phải công ty nào cũng đủ khả năng tài chính để bảo trợ cho một sự kiện đắt đỏ như vậy.

AI