Nghĩa chính
- Thiếu nguồn lực, thiếu dịch vụtính từUnderresourced; not having sufficient service.
- Thiệt thòi y tế, bất lợi y tếtính từDisadvantaged with regard to health services because of inability to pay, inability to access care, or other disparities for reasons of race, religion, language group or social status.
- Phục vụ kém, kém chu đáotính từPoorly served.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- underservedDạng gốc (base form)
- more underservedSo sánh hơn (comparative)
- most underservedSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , - , , , , .Còn quá sớm để nói chính xác hành lang nào sẽ được sử dụng, nhưng TS lưu ý khả năng tập trung vào các khu vực thiếu dịch vụ với khả năng kết nối kém - nhu cầu cải thiện khả năng tiếp cận trung tâm thành phố, bệnh viện, cao đẳng, trung tâm việc làm, trung tâm mua sắm và cơ sở giải trí.
- .Algeria đang thực hiện các bước để cải thiện khả năng truy cập Internet tại các vùng thiếu dịch vụ của mình.
- Thursday’s , , 32,000 90,000 Peru’s .Món quà nhân đạo hôm thứ Năm gồm máy tạo oxy, nhiệt kế điện tử, máy đo nồng độ oxy và hơn 32.000 bộ xét nghiệm virus corona cho nhân viên y tế nhằm giúp đỡ khoảng 90.000 người từ các cộng đồng thiệt thòi ở các vùng bản địa và nông thôn thuộc Amazon của Peru.