Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
undermilled
tính từ
(adjective)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Xay không đủ hoặc ít hơn bình thường
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Milled insufficiently, or less than usual.
Nguồn gốc
(etymology)
under-
+
milled
Ví dụ
Findings
indicated
that
although
most
participants
preferred
white
rice
,
they
were
willing
to
switch
to
brown
or
undermilled
rice
provided
that
it
was
affordable
and
they
received
education
regarding
its
health
benefits
.
AI
1
Xay không đủ hoặc ít hơn bình thường
1
Xay không đủ hoặc ít hơn bình thường
1
Xay không đủ hoặc ít hơn bình thường