undergrad
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sinh viên đại họcdanh từAn undergraduate.
- Thời gian học đại học, bậc đại họcdanh từkhông đếm được (uncountable)Undergraduate education; the status or period of being an undergraduate student.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- undergradDạng gốc (base form)
- undergradsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| undergraduate course | Khóa học đại học | |
| undergraduate degree | Bằng đại học | |
| undergraduate program | Chương trình đại học | |
| undergraduate student | Sinh viên đại học |
Họ từ (word family)
cùng gốc undergrad- undergraduateSinh viên chưa tốt nghiệpdanh từ, tính từB2
- undergradeCó giàn ở dưới lòng đường như trong cầu sàntính từ, động từ
- undergraduacyKhoảng thời gian học cao đẳng hoặc đại học của một sinh viên chưa có bằng cử nhân hoặc bằng cấp tương đươngdanh từ
- undergraduetteNữ sinh viên đại học của một tổ chức học thuậtdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ undergraduate
Ví dụ
- statue-burnings , .Chỉ vài ngày sau khi đọc báo cáo về vụ đốt phá tượng mang tính phá hoại của các sinh viên đại học Oxford, chúng tôi đã nhận được thông báo về việc phá hủy hàng loạt thần tượng bởi người bản xứ Madagascar.
- , “ ,” .Tôi thậm chí còn tự tạo chuyên ngành cho mình hồi đại học, một chuyên ngành tôi gọi là “Viết cho Nghệ thuật Tuần tự”, vốn thực chất là viết kịch bản truyện tranh.
- .Cậu ấy là sinh viên đại học.