Dịch

underfloor heating

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các hệ thống sưởi ấm trung tâm (và đôi khi làm mát) đạt được khả năng kiểm soát khí hậu trong nhà để mang lại sự thoải mái về nhiệt bằng cách sử dụng dẫn truyền, bức xạ và đối lưudanh từkhông đếm được (uncountable)Any of various central heating (and sometimes cooling) systems that achieve indoor climate control for thermal comfort using conduction, radiation, and convection.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • Tom's .
  • .

Ngôn ngữ khác

AI