underaction
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hành động không hiệu quảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Inefficient action.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- underactionDạng gốc (base form)
- underactionsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tình tiết phụ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tình tiết phụ; một sự kiện nhỏ ngẫu nhiên hoặc phụ cho câu chuyện chínhsubplot; a minor event incidental or subsidiary to the main story.