Dịch

under the harrow

cụm từ (phrase)
UK/ˈʌndə ðə ˈhæɹəʊ/US/ˈʌndɚ ðə ˈhæɹoʊ/

Nghĩa chính

  1. (Nghĩa bóng) Lâm vào cảnh hoạn nạn; lâm vào cảnh gay gocụm từ

AI