Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
under the covers
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/ˈ
ʌ
n
d
ə
ð
ə
ˈ
k
ʌ
v
ə
z
/
US
/ˈ
ʌ
n
d
ɚ
ð
ə
ˈ
k
ʌ
v
ɚ
z
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Trong chăn
cụm giới từ
In bed, under the bed covers.
2
Trong bí mật
cụm giới từ
In secret.
Ví dụ
Tom
hid
under
the
covers
.
He
hid
himself
under
the
covers
.
Tom
hid
himself
under
the
covers
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Trong chăn
2
Trong bí mật
1
Trong chăn
2
Trong bí mật
1
Trong chăn
2
Trong bí mật