Dịch

under investigation

UK/ˈʌndə ɪnˌvɛs.tɪˈɡeɪ.ʃən/US/ˈʌndɚ ɪnˌvɛs.tɪˈɡeɪ.ʃən/

Nghĩa chính

  1. Đang bị điều tra

Cụm từ (phrase)

patient under investigationdanh từNgười đã tiếp xúc gần gũi với một bệnh nhân được xác nhận nhiễm trùng hoặc/và có thể đã đến nơi có ổ dịch hoặc sự kiện siêu lây lan

AI