Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
undecelerated
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không giảm tốc
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not decelerated.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
decelerated
Ví dụ
Such
angular
distances
imply
undecelerated
ejecta
knot
transverse
velocities
of
15,600
and
12,700
km
/
s
respectively
,
assuming
an
explosion
date
~1670
AD
and
a
distance
of
3.4
kpc
.
AI
1
Không giảm tốc
1
Không giảm tốc
1
Không giảm tốc