Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
undappled
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không lốm đốm
tính từ
Not dappled.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
undappled
Dạng gốc
(base form)
more undappled
So sánh hơn
(comparative)
most undappled
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
dappled
Ví dụ
Stand
very
still
and
,
Far
off
,
where
shadow
Is
undappled
,
you
may
hear
The
tushed
boar
grumble
in
his
ivy-slick
.
AI
1
Không lốm đốm
1
Không lốm đốm
1
Không lốm đốm