Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
uncushioned
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không kê gối, không lót gối; không có nệm (ghế)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not cushioned.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
cushioned
Ví dụ
A
great
pleasure
of
a
late
afternoon
is
to
take
a
seat
(
unfortunately
uncushioned
)
on
the
terrace
and
knock
back
a
few
ice-bedded
freshly
shucked
oysters
or
clams
from
the
shellfish
menu
.
AI
1
Không kê gối
1
Không kê gối
1
Không kê gối